盛名

shèng míng thịnh danh

Hán Việt: thịnh danh · Pinyin: shèng míng

Tổng quan

danh tiếng nổi tiếng tiếng tốt; tiếng tăm vang lừng; nổi tiếng。很大的名望。 盛名之下,其實難副(名望很大的人,其實際難以相稱)。 hữu danh vô thực.

Cấu tạo: (thịnh) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng nổi tiếng tiếng tốt; tiếng tăm vang lừng; nổi tiếng。很大的名望。 盛名之下,其實難副(名望很大的人,其實際難以相稱)。 hữu danh vô thực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很大的聲望。《老殘遊記》第三回:「明朝潘季馴,本朝靳文襄,皆略仿其意,遂享盛名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很大的名声久负盛名|盛名之下,其实难副。

Eng

  • CC-CEDICT famous reputation
  • Cihui famous reputation

ja

  • JMdict reputation