盛唐

shèng táng thịnh đường

Hán Việt: thịnh đường · Pinyin: shèng táng

Tổng quan

hoảng thời gian tốt đẹp nhất, ở giữa đời Đường, lúc đó văn học phát đạt, thơ Đường thời đó cực hay. Đoạn trường tân thanh: »Xem rằng giá lợp Thịnh Đường«. thịnh đường thịnh đường ☆Khoảng thời gian tốt đẹp nhất, ở giữa đời Đường, lúc đó văn học phát đạt, thơ Đường thời đó cực hay. Đoạn trường tân thanh: »Xem rằng giá lợp Thịnh Đường«.

Cấu tạo: (thịnh) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoảng thời gian tốt đẹp nhất, ở giữa đời Đường, lúc đó văn học phát đạt, thơ Đường thời đó cực hay. Đoạn trường tân thanh: »Xem rằng giá lợp Thịnh Đường«. thịnh đường thịnh đường ☆Khoảng thời gian tốt đẹp nhất, ở giữa đời Đường, lúc đó văn học phát đạt, thơ Đường thời đó cực hay.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 論詩風者,指唐自玄宗開元至代宗大曆初為盛唐,為唐詩鼎盛時期,李、杜諸大家皆在此期。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上古帝王唐尧的时代; 尊颂唐王朝之词; 唐代自开元至大历间,为唐诗的全盛时期,唐诗分期者称为盛唐,有著名诗人王维﹑孟浩然﹑李白﹑杜甫﹑高适﹑岑参等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上古帝王唐尧的时代。 2.尊颂唐王朝之词。 3.唐代自开元至大历间,为唐诗的全盛时期,唐诗分期者称为盛唐,有著名诗人王维﹑孟浩然﹑李白﹑杜甫﹑高适﹑岑参等。

Eng

  • Cihui 盛唐 hèngtáng n. <hist.> period of full literary grandeur in the Tang dynasty, corresponding to most of the 8th century