盛开过的

thịnh khai quá đích

Hán Việt: thịnh khai quá đích

Tổng quan

nở to quá, sắp tàn (hoa), quá thì (đàn bà), đã qua, đã ngớt (cơn bão...), quá khổ, quá xá, quá mức, kêu, rỗng (văn)

Cấu tạo: 盛 (thịnh) + 開 (khai) + 過 (quá) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đã nở rộ

Từ liên quan

Gần nghĩa

盛开的 · 过的去 · 過的去