盛开的

thịnh khai đích

Hán Việt: thịnh khai đích

Tổng quan

đang nở hoa, tươi đẹp, tươi như hoa nở; đang ở thời kỳ rực rỡ, đang ở thời kỳ tươi đẹp nhất, (thông tục) quá, quá đỗi, quá chừng, hết sức, (kỹ thuật) sự đúc (sắt thép) thành thỏi xem bloom nở to (hoa)

Cấu tạo: 盛 (thịnh) + 開 (khai) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đang nở rộ

Từ liên quan

Gần nghĩa

盛开 · 盛开过的 · 开的 · 开的音缀