盛德
thịnh đức
Hán Việt: thịnh đức · Pinyin: shèng dé
Tổng quan
đức hạnh rạng rỡ | phẩm chất đạo đức uy nghi | vô cùng nhân hậu
Nghĩa
Việt
- Cihui đức hạnh rạng rỡ | phẩm chất đạo đức uy nghi | vô cùng nhân hậu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指四时之盛气; 指盛美之事; 品德高尚;高尚的品德; 敬称有高尚品德的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指四时之盛气。 2.指盛美之事。 3.品德高尚;高尚的品德。 4.敬称有高尚品德的人。
Eng
- CC-CEDICT splendid virtue|majestic moral character|great kindness
- Cihui splendid virtue; majestic moral character; great kindness