盛情
thịnh tình
Hán Việt: thịnh tình · Pinyin: shèng qíng
Tổng quan
ân tình sâu sắc | hiếu khách tuyệt vời ấm lòng tốt đẹp. thịnh tình thịnh tình ☆Tấm lòng tốt đẹp.
Nghĩa
Việt
- Cihui ân tình sâu sắc | hiếu khách tuyệt vời ấm lòng tốt đẹp. thịnh tình thịnh tình ☆Tấm lòng tốt đẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 濃厚的情意。《紅樓夢》第一回:「既蒙謬愛,何敢拂此盛情。」也作「盛意」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 深厚情意盛情难却|每一句话无不显示出主人对远方来客的盛情。
Eng
- CC-CEDICT great kindness|magnificent hospitality
- Cihui great kindness; magnificent hospitality