盛意
thịnh ý
Hán Việt: thịnh ý · Pinyin: shèng yì
Tổng quan
đượm tình: thịnh tình
Nghĩa
Việt
- Cihui đượm tình: thịnh tình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 濃厚的情意。《西遊記》第三○回:「八戒堅辭道:『多感老兄盛意,奈何師父久等,不勞進洞罷。』」也作「盛情」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹盛情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹盛情。
Eng
- Cihui 盛意 shèngyì n. great kindness; generosity