盛時

shèng shí thịnh thì

Hán Việt: thịnh thì · Pinyin: shèng shí

Tổng quan

hoa, bông hoa, đoá hoa, cây hoa, (số nhiều) lời lẽ văn hoa, tinh hoa, tinh tuý, thời kỳ nở hoa, tuổi thanh xuân, (số nhiều) (hoá học) hoa, váng men; cái giấm, xin miễn đem vòng hoa phúng (đám ma), làm nở hoa, cho ra hoa, tô điểm bằng hoa, trang trí bằng hoa, nở hoa, khai hoa, ra hoa, (nghĩa bóng) nở rộ, đạt tới thời kỳ rực rỡ nhất

Cấu tạo: (thịnh) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa, bông hoa, đoá hoa, cây hoa, (số nhiều) lời lẽ văn hoa, tinh hoa, tinh tuý, thời kỳ nở hoa, tuổi thanh xuân, (số nhiều) (hoá học) hoa, váng men; cái giấm, xin miễn đem vòng hoa phúng (đám ma), làm nở hoa, cho ra hoa, tô điểm bằng hoa, trang trí bằng hoa, nở hoa, khai hoa, ra…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹盛世; 犹盛年。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹盛世。 2.犹盛年。

Eng

  • Cihui 盛時 hèngshí n. (in) the prime of life