盛氣

shèng qì thịnh khí

Hán Việt: thịnh khí · Pinyin: shèng qì

Tổng quan

hào hùng và anh dũng | tính cách nhiệt huyết

Cấu tạo: (thịnh) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hào hùng và anh dũng | tính cách nhiệt huyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蓄怒將發的樣子。《戰國策.趙策四》:「左師觸讋願見太后,太后盛氣而揖之。」 2.咄咄逼人的氣勢。《紅樓夢》第一○回:「金氏聽了這半日話,把方纔在他嫂子家裡那一團要向秦氏論理的盛氣,早嚇的都丟在爪窪國去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使气势旺盛; 指盛大的气势; 充满着怒气; 指怒气; 犹豪气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使气势旺盛。 2.指盛大的气势。 3.充满着怒气。 4.指怒气。 5.犹豪气。

Eng

  • CC-CEDICT grand and heroic|exuberant character
  • Cihui grand and heroic; exuberant character