盛治

shèng zhì thịnh trì

Hán Việt: thịnh trì · Pinyin: shèng zhì

Tổng quan

ên ổn tốt đẹp. thịnh trị thịnh trị ☆Yên ổn tốt đẹp. thịnh trị 盛治 tt. (xã hội) ổn định, hưng long. Khong khảy thái bình đời thịnh trị, nghiệp khai sáng tựa nghiệp trung hưng. (Bảo kính 188.7).

Cấu tạo: (thịnh) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên ổn tốt đẹp. thịnh trị thịnh trị ☆Yên ổn tốt đẹp. thịnh trị 盛治 tt. (xã hội) ổn định, hưng long. Khong khảy thái bình đời thịnh trị, nghiệp khai sáng tựa nghiệp trung hưng. (Bảo kính 188.7).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昌明的政治。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.昌明的政治。