盛況

shèng kuàng thịnh huống

Hán Việt: thịnh huống · Pinyin: shèng kuàng

Tổng quan

dịp trọng đại

Cấu tạo: (thịnh) + (huống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịp trọng đại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛大而熱烈的場面。如:「這次廟會吸引數百萬人匯聚於此,可真是百年難得一見的盛況。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛大热烈的状况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盛大热烈的状况。

Eng

  • CC-CEDICT grand occasion
  • Cihui grand occasion

ja

  • JMdict success|prosperity|boom