盛產
thịnh sản
Hán Việt: thịnh sản · Pinyin: shèng chǎn
Tổng quan
sản xuất dồi dào | phong phú về
Nghĩa
Việt
- Cihui sản xuất dồi dào | phong phú về
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 產量豐富。如:「嘉南平原土壤肥沃,是盛產稻米的糧倉。」宋.梅堯臣〈答宣城張主簿遺鴉山茶次其韻〉詩:「江南雖盛產,處處無此茶,纖嫩如雀舌,煎烹比露芽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大量地出产:大兴安岭~木材。
Eng
- CC-CEDICT to produce in abundance|to be rich in
- Cihui to produce in abundance; to be rich in