盛秋

shèng qiū thịnh thu

Hán Việt: thịnh thu · Pinyin: shèng qiū

Tổng quan

Cấu tạo: (thịnh) + (thu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指农历八﹑九月,秋季中最当令之时。古代认为此时禾熟﹑马肥,常易遭边敌入侵而备加防范。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指农历八﹑九月,秋季中最当令之时。古代认为此时禾熟﹑马肥,常易遭边敌入侵而备加防范。

Eng

  • Cihui 盛秋 hèngqiū* n. the height of autumn; midautumn