盛筵
thịnh diên
Hán Việt: thịnh diên · Pinyin: shèng yán
Tổng quan
yến tiệc lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui yến tiệc lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛大的宴會。唐.王勃〈滕王閣序〉:「勝地不常,盛筵難再。」 2.豐盛的酒食。《文明小史》第三三回:「縣官盛筵相待,說了無數的恭維話,一心要來籠絡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盛大的宴席。
- Tân Hoa Tự Điển 1.盛大的宴席。
Eng
- CC-CEDICT grand banquet
- Cihui grand banquet