盛譽
thịnh dự
Hán Việt: thịnh dự · Pinyin: shèng yù
Tổng quan
danh tiếng lẫy lừng
Nghĩa
Việt
- Cihui danh tiếng lẫy lừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 崇高偉大的聲譽。如:「在奧運會上獲得獎項的選手,在國際間都享有盛譽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极大的声誉; 极力称赞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.极大的声誉。 2.极力称赞。
Eng
- CC-CEDICT flourishing reputation
- Cihui flourishing reputation