盛饰

shèng shìthịnh sức

Hán Việt: thịnh sức · Pinyin: shèng shì

Tổng quan

vẽ rõ nét (như trên huy hiệu), trang trí phù hiệu (trên khiên mộc...), ca ngợi, tán dương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.装扮华丽。 2.服饰端庄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

華麗的服飾與妝扮。如:「這是一次難得的聚會,大家都盛飾赴宴。」

Cấu tạo: 盛 (thịnh) + 飾 (sức)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trang trí
  • Tần suất từ vẽ rõ nét (như trên huy hiệu), trang trí phù hiệu (trên khiên mộc...), ca ngợi, tán dương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.装扮华丽。 2.服饰端庄。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浓妆 · 艳装