盛饰
thịnh sức
Hán Việt: thịnh sức · Pinyin: shèng shì
Tổng quan
vẽ rõ nét (như trên huy hiệu), trang trí phù hiệu (trên khiên mộc...), ca ngợi, tán dương
1.装扮华丽。 2.服饰端庄。
華麗的服飾與妝扮。如:「這是一次難得的聚會,大家都盛飾赴宴。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trang trí
- Tần suất từ vẽ rõ nét (như trên huy hiệu), trang trí phù hiệu (trên khiên mộc...), ca ngợi, tán dương
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.装扮华丽。 2.服饰端庄。