盜儒
đạo nho
Hán Việt: đạo nho
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 口稱仁義而無儒者行為的人。《新唐書.卷一七四.李逢吉等傳.贊曰》:「夫口道先王語,行如市人,其名曰『盜儒』。」
Eng
- Cihui 盜儒 àorú n. corrupt scholar; immoral intellectual M:ge/¹míng
Hán Việt: đạo nho