盜劫
đạo kiếp
Hán Việt: đạo kiếp · Pinyin: dào jié
Tổng quan
trộm cướp: trộm cắp/trộm đạo
Nghĩa
Việt
- Cihui trộm cướp: trộm cắp/trộm đạo
- Cihui trộm cướp; trộm cắp; trộm đạo。盜竊掠奪。 盜劫文物 trộm cắp đồ cổ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 竊取強奪。如:「社會不安定,盜劫事件,時有所聞。」
Eng
- Cihui 盜劫 dàojié* v. rob