盜劫

dào jiéđạo kiếp

Hán Việt: đạo kiếp · Pinyin: dào jié

Tổng quan

trộm cắp; trộm đạo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"盗劫"。 2.盗窃掠夺。 3.抢劫杀害。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

竊取強奪。如:「社會不安定,盜劫事件,時有所聞。」

Cấu tạo: 盜 (đạo) + 劫 (kiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 盜劫文物
  • Biên soạn 盜劫 dàojié* v. rob

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竊取強奪。如:「社會不安定,盜劫事件,時有所聞。」

Eng

  • Cihui 盜劫 dàojié* v. rob

Từ liên quan

Gần nghĩa

劫餘 · 劫初 · 劫制 · 劫匪 · 劫囚 · 劫奪 · 劫寨 · 劫巖