盜名

dào míng đạo danh

Hán Việt: đạo danh · Pinyin: dào míng

Tổng quan

Cấu tạo: (đạo) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui n trộm tiếng tăm, ý nói không xứng đáng với tiếng tăm, chạy chọt để có tiếng tăm. đạo danh đạo danh ☆Ăn trộm tiếng tăm, ý nói không xứng đáng với tiếng tăm, chạy chọt để có tiếng tăm.

Eng

  • Cihui 盜名 dàomíng v.o. steal undeserved glory