盜墓

dào mù đạo mộ

Hán Việt: đạo mộ · Pinyin: dào mù

Tổng quan

trộm mộ

Cấu tạo: (đạo) + (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trộm mộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挖掘墳墓,竊取殉葬的物品。如:「古董交易的熱絡,導致盜墓風氣盛行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挖掘坟墓,盗取随葬的东西。

Eng

  • CC-CEDICT to rob a tomb
  • Cihui to rob a tomb