盜馬 dào mǎ · đạo mã Hán Việt: đạo mã · Pinyin: dào mǎ Tổng quan Cấu tạo: 盜 (đạo) + 馬 (mã)Pinyindào mǎHán Việtđạo mãCấu tạo盜 + 馬 · đạo + mã nghĩa thành phần: đạo + mã Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 偷竊馬匹。《三國演義》第三○回:「因厚待之,留於軍中。授乃於營中盜馬,欲歸袁氏。」