盜騙

đạo phiến

Hán Việt: đạo phiến

Tổng quan

trộm cắp lừa đảo: trộm cướp lừa đảo

Cấu tạo: (đạo) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trộm cắp lừa đảo: trộm cướp lừa đảo
  • Cihui trộm cắp lừa đảo; trộm cướp lừa đảo。盜竊和騙取。 盜騙國家財產是犯罪行為。 trộm cắp lừa đảo tài sản quốc gia là hành vi phạm tội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盜取竊騙。《明經世文編.卷一八五.霍韜.第三劄》:「數年之後,官轉弊生,冒名奸猾,復鑽隙投回盜騙倉糧矣。」《福惠全書.卷一二.刑名部.問擬》:「及某原盜騙財物,理合給原主。」

Eng

  • Cihui 盜騙 àopiàn v. steal and cheat