尽世

tẫn thế

Hán Việt: tẫn thế

Tổng quan

õi đời chấm dứt, ý nói loài người chết hết. tận thế tận thế ☆Cõi đời chấm dứt, ý nói loài người chết hết.

Cấu tạo: (tẫn) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui õi đời chấm dứt, ý nói loài người chết hết. tận thế tận thế ☆Cõi đời chấm dứt, ý nói loài người chết hết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一輩子。元.關漢卿《救風塵》第一折:「待嫁一個老實的,又怕盡世兒難成對。」元.無名氏《舉案齊眉》第一折:「你道他一介儒,消不的千鍾粟,料應來盡世裡困窮途。」