盡世

tẫn thế

Hán Việt: tẫn thế

Tổng quan

Cõi đời chấm dứt, ý nói loài người chết hết

新华 · Tân Hoa Đại lục

一輩子。元.關漢卿《救風塵》第一折:「待嫁一個老實的,又怕盡世兒難成對。」元.無名氏《舉案齊眉》第一折:「你道他一介儒,消不的千鍾粟,料應來盡世裡困窮途。」

Cấu tạo: 尽 (tẫn) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cả đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一輩子。元.關漢卿《救風塵》第一折:「待嫁一個老實的,又怕盡世兒難成對。」元.無名氏《舉案齊眉》第一折:「你道他一介儒,消不的千鍾粟,料應來盡世裡困窮途。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人