盡先

tẫn tiên

Hán Việt: tẫn tiên

Tổng quan

trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

尽量放在优先地位~照顾老年人ㄧ~生产这种农具。

Cấu tạo: 尽 (tẫn) + 先 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn trước

Từ liên quan

Gần nghĩa

先世 · 先严 · 先主 · 先买 · 先于 · 先人 · 先付 · 先令