盡命
tận mệnh
Hán Việt: tận mệnh · Pinyin: jǐn mìng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui i sinh mạng sống. tận mệnh tận mệnh ☆Hi sinh mạng sống.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 效死。《宋書.卷四六.張邵傳》:「音儀容止,眾皆矚目,見者皆為盡命。」
Eng
- Cihui 盡命 ìnmìng* v.o. sacrifice one's own life