盡命

jǐn mìngtận mệnh

Hán Việt: tận mệnh · Pinyin: jǐn mìng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.终天年。 2.犹效死。 3.泛指尽力而为。 4.谓丧命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

效死。《宋書.卷四六.張邵傳》:「音儀容止,眾皆矚目,見者皆為盡命。」

Cấu tạo: 盡 (tận) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hiến dâng
  • Biên soạn sacrifice one's own life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 效死。《宋書.卷四六.張邵傳》:「音儀容止,眾皆矚目,見者皆為盡命。」

Eng

  • Cihui 盡命 ìnmìng* v.o. sacrifice one's own life

Từ liên quan

Gần nghĩa

命中 · 命亘 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命婦