盡心

jìn xīn tận tâm

Hán Việt: tận tâm · Pinyin: jìn xīn

Tổng quan

với tất cả tâm huyết

Cấu tạo: (tận) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui với tất cả tâm huyết
  • Cihui tận tâm tận tâm ☆Làm hết lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡心思。《孟子.梁惠王上》:「寡人之於國也,盡心焉耳矣。」《紅樓夢》第六回:「自此寶玉視襲人更與別個不同,襲人待寶玉更為盡心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (为别人)费尽心思~竭力 ㄧ对老人你们也算尽到心了。

Eng

  • CC-CEDICT with all of one's heart
  • Cihui with all of one's heart

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全心