盡性

jìn xìng tận tính

Hán Việt: tận tính · Pinyin: jìn xìng

Tổng quan

thể hiện đầy đủ | phát triển đến mức tối đa

Cấu tạo: (tận) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể hiện đầy đủ | phát triển đến mức tối đa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 完全發揮天賦的本性。《易經.說卦》:「窮理盡性,以至於命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儒家谓人物之性均包含天理,唯至诚之人,才能发挥人和物的本性,使各得其所。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.儒家谓人物之性均包含天理,唯至诚之人,才能发挥人和物的本性,使各得其所。

Eng

  • CC-CEDICT displaying fully|developing to the greatest extent
  • Cihui displaying fully; developing to the greatest extent