尽收

tẫn thu

Hán Việt: tẫn thu

Tổng quan

hâu góp hết, không chừa lại gì. tận thu tận thu ☆Thâu góp hết, không chừa lại gì.

Cấu tạo: (tẫn) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hâu góp hết, không chừa lại gì. tận thu tận thu ☆Thâu góp hết, không chừa lại gì.