儘數
tẫn sổ
Hán Việt: tẫn sổ · Pinyin: jǐn shù
Tổng quan
(Đài Loan) toàn bộ | tất cả | tất cả bọn họ | đếm tất cả | toàn bộ | hết thảy
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đài Loan) toàn bộ | tất cả | tất cả bọn họ | đếm tất cả | toàn bộ | hết thảy
- Cihui tận số tận số ☆Chết. Cuộc đời đã hết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全數、全部。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「卻去房中將十五貫錢盡數取了。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「遂取司戶所寄盼奴之物,盡數交與了他。」也作「儘數」。
Eng
- CC-CEDICT to count all of them
- CC-CEDICT in its entirety; all of it; all of them
- Cihui to count all of them