盡瘁

jìn cuì tận tụy

Hán Việt: tận tụy · Pinyin: jìn cuì

Tổng quan

Cấu tạo: (tận) + (tụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm hết lòng hết sức. tận tuỵ tận tuỵ ☆Làm hết lòng hết sức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡心力。多指勤勞國事而言。《詩經.小雅.北山》:「或燕燕居息,或盡瘁事國。」《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「每逢酒後,便高聲背誦,念到『鞠躬盡瘁,死而後已。』往往常嘆數聲,大哭而罷。」

Eng

  • Cihui 盡瘁 ìncuì v.p. exhaust one's mental energy; spare no effort