盡禮
tận lễ
Hán Việt: tận lễ · Pinyin: jǐn lǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極盡禮儀。《論語.八佾》:「事君盡禮,人以為諂也。」《警世通言.卷一七.鈍秀才一朝交泰》:「馬萬群本是個清官,聞知此信,一口氣得病數日身死。馬德稱哀戚盡禮,此心無窮。」
Eng
- Cihui 盡禮 jìnlǐ v.o. very polite
Hán Việt: tận lễ · Pinyin: jǐn lǐ