盡節
tận tiết
Hán Việt: tận tiết · Pinyin: jǐn jié
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hịu chết để giữ lòng ngay thẳng. tận tiết tận tiết ☆Chịu chết để giữ lòng ngay thẳng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡志節。指戮力效命。漢.桓寬《鹽鐵論.非鞅》:「人臣盡節以循名,遭世主之不用。」《五代史平話.唐史.卷下》:「段凝非將帥材,彼聞王彥章已就擒,則破膽矣。安保其能為陛下盡節乎?」
Eng
- Cihui 盡節 ìnjié v.p. die for chastity