尽让

tẫn nhượng

Hán Việt: tẫn nhượng

Tổng quan

方 nhường nhịn; nhường cho。使別人佔先;推讓。 他們在一起處得很好,凡事彼此都有個盡讓。 họ sống với nhau rất tốt, bất cứ việc gì hai bên cũng nhường nhịn lẫn nhau.

Cấu tạo: (tẫn) + (nhượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 nhường nhịn; nhường cho。使別人佔先;推讓。 他們在一起處得很好,凡事彼此都有個盡讓。 họ sống với nhau rất tốt, bất cứ việc gì hai bên cũng nhường nhịn lẫn nhau.