監場

jiān chǎng giam tràng

Hán Việt: giam tràng · Pinyin: jiān chǎng

Tổng quan

giám thị: người coi thi

Cấu tạo: (giam) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giám thị: người coi thi
  • Cihui giám thị; người coi thi。監視試場,使應考的人遵守考試紀律。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.監視考場。《紅樓夢》第三七回:「就請菱洲藕榭二位學究來,一位出題限韻,一位謄錄監場。」 2.稱在考場內巡察的人。

Eng

  • Cihui 監場 iānchǎng v.o. proctor an examination ◆n. proctor M:¹míng