監押

jiān yā giam áp

Hán Việt: giam áp · Pinyin: jiān yā

Tổng quan

nhà giam | giam giữ

Cấu tạo: (giam) + (áp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà giam | giam giữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.監督押送。《水滸傳》第八回:「左右領了鈞旨,監押林冲,投開封府來。」《三國演義》第一三回:「使賈詡、左靈監押車駕;其餘宮人內侍,並皆步走。」 2.負責監督押送的官吏。元.孔文卿《東窗事犯》第四折:「痛殺殺怎捱那三推六問,監押都是惡鬼獰神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 监禁;关押:~罪犯;押解:法警~犯罪嫌疑人去受审。

Eng

  • CC-CEDICT a jail|to imprison
  • Cihui a jail; to imprison