監控
giam khống
Hán Việt: giam khống · Pinyin: jiān kòng
Tổng quan
giám sát
Nghĩa
Việt
- Cihui giám sát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 監視控制。如:「核能電廠的運轉情形,是需二十四小時監控的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 监测和控制(机器、仪表的工作状态或某些事物的变化等);监督控制;监视并控制:实行物价~|置于警方~之下。
Eng
- CC-CEDICT to monitor
- Cihui to monitor