監生

jiàn shēng giam sanh

Hán Việt: giam sanh · Pinyin: jiàn shēng

Tổng quan

giám sinh

Cấu tạo: (giam) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giám sinh
  • Cihui gười học trò nghèo theo học trường Quốc tử giám. giám sinh giám sinh ☆Người học trò nghèo theo học trường Quốc tử giám. giám sinh (học sinh trường quốc tử giám)。明清兩代稱在國子監(封建時代國家最高學校)讀書或取得進國子監讀書資格的人。清代可以用捐納的辦法取得這種稱號。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明清兩代在國子監讀書或取得進國子監讀書資格的人。具有此資格的人,就可以和秀才一樣應鄉試。取得資格的方法有兩種:一、廕監,即由祖先的勛勞資歷,按規定的制度取得。二、例監,即用捐納的方式取得。

Eng

  • Cihui 監生 iànshēng n. student in the imperial academy M:ge/¹míng