監軍

jiān jūn giam quân

Hán Việt: giam quân · Pinyin: jiān jūn

Tổng quan

giám quân

Cấu tạo: (giam) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giám quân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.監督軍隊。《舊唐書.卷一八四.宦官傳.高力士傳》:「監軍則權過節度,出使則列郡辟易。」 2.職官名。監督軍務的官吏。《後漢書.卷七四上.袁紹傳》:「紹遂以岱為監軍,代配守鄴。」

Eng

  • Cihui 監軍 iānjūn n. <trad.> military inspector M:ge/¹míng/²wèi