盘水 bàn thủy Hán Việt: bàn thủy Tổng quan Cấu tạo: 盘 (bàn) + 水 (thủy)Hán Việtbàn thủyCấu tạo盘 + 水 · bàn + thủy nghĩa thành phần: bàn + thủy Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 比喻執法應當如水一樣公平。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「故其在大譴大何之域者,聞譴何則白冠氂纓,盤水加劍,造請室而請罪耳,上不執縛係引而行也。」唐.陳鴻《長恨傳》:「國忠奉氂纓盤水,死於道周。」