盤繞的

bàn nhiễu đích

Hán Việt: bàn nhiễu đích

Tổng quan

to, to tướng, gồm nhiều tập, viết nhiều sách (nhà văn, tác giả), lùng nhùng (đồ vải...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộn thành vòng, cuộn thành lớp

Cấu tạo: (bàn) + (nhiễu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui to, to tướng, gồm nhiều tập, viết nhiều sách (nhà văn, tác giả), lùng nhùng (đồ vải...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộn thành vòng, cuộn thành lớp