盤裝菜

bàn trang thái

Hán Việt: bàn trang thái

Tổng quan

đĩa (đựng thức ăn), móm ăn (đựng trong đĩa), vật hình đĩa, (từ cổ,nghĩa cổ) chén, tách, cuộc nói chuyện gẫu, sắp (đồ ăn) vào đĩa (để dọn cơm), làm lõm xuống thành lòng đĩa, đánh bại được, dùng mẹo lừa được (đối phương); (chính) áp dụng chính sách đường lối của đối phương để đánh bại (đối phương), chạy chân trước khoằm vào (ngựa), dọn ăn, dọn cơm, (nghĩa bóng) trình bày (sự việc...) một cách hấp dẫ…

Cấu tạo: (bàn) + (trang) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đĩa (đựng thức ăn), móm ăn (đựng trong đĩa), vật hình đĩa, (từ cổ,nghĩa cổ) chén, tách, cuộc nói chuyện gẫu, sắp (đồ ăn) vào đĩa (để dọn cơm), làm lõm xuống thành lòng đĩa, đánh bại được, dùng mẹo lừa được (đối phương); (chính) áp dụng chính sách đường lối của đối phương để đánh…