盤點
bàn điểm
Hán Việt: bàn điểm · Pinyin: pán diǎn
Tổng quan
kiểm kê | tính toán hàng hóa
Nghĩa
Việt
- Cihui kiểm kê | tính toán hàng hóa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清點、核算。如:「每家商店對於貨品庫存量都會定期盤點。」《野叟曝言》第一三六回:「遂留黃巖鎮標游擊一員,帶兵二百,在寺駐紮,收拾屍骸,盤點倉庫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 检查清点; 今亦指清点存货。
- Tân Hoa Tự Điển 1.检查清点。 2.今亦指清点存货。
Eng
- CC-CEDICT to make an inventory|to take stock
- Cihui to make an inventory; to take stock