盥洗

guàn xǐquán tẩy

Hán Việt: quán tẩy · Pinyin: guàn xǐ

Tổng quan

rửa mặt; rửa tay. 盥洗室 phòng rửa mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

洗手洗脸:~室, ~用具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

洗臉、洗手、漱口等事。泛指梳洗。《儒林外史》第三七回:「遲均贊:『盥洗。』同杜儀引主祭者盥洗了上來。」

Cấu tạo: 盥 (quán) + 洗 (tẩy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rửa ráy
  • Cihui làm sạch sẽ
  • Tần suất từ rửa ráy; làm sạch sẽ; quán tiển/quán tẩy: rửa mặt/rửa tay; rửa mặt; rửa tay. 盥洗室 phòng rửa mặt; rửa tay
  • Biên soạn 盥洗 uànxǐ v. wash up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洗臉、洗手、漱口等事。泛指梳洗。《儒林外史》第三七回:「遲均贊:『盥洗。』同杜儀引主祭者盥洗了上來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洗手洗脸:~室, ~用具。

Eng

  • Cihui to wash up; to freshen up
  • Tần suất từ 盥洗 uànxǐ v. wash up

Đức

  • Handedict Waschgelegenheit

Từ liên quan

Gần nghĩa

盥洗室 · 盥洗盆 · 洗三 · 洗兵 · 洗冤 · 洗净 · 洗刷 · 洗劫