盥漱

guàn shùquán sấu

Hán Việt: quán sấu · Pinyin: guàn shù

Tổng quan

TẤU, THẤU rửa mặt súc miệng. 盥漱室 phòng rửa mặt súc miệng

新华 · Tân Hoa Đại lục

洗脸漱口:~室。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

洗臉、洗手、漱口等事。泛指梳洗。《禮記.內則》:「子事父母,雞初鳴,咸盥漱。」《紅樓夢》第四九回:「寶玉此時歡喜非常,忙喚起人來,盥漱已畢。」

Cấu tạo: 盥 (quán) + 漱 (sấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 盥漱室
  • Tần suất từ TẤU, THẤU rửa mặt súc miệng. 盥漱室 phòng rửa mặt súc miệng.; rửa mặt súc miệng
  • Biên soạn 盥漱 uànshù v. wash the face and rinse the mouth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洗臉、洗手、漱口等事。泛指梳洗。《禮記.內則》:「子事父母,雞初鳴,咸盥漱。」《紅樓夢》第四九回:「寶玉此時歡喜非常,忙喚起人來,盥漱已畢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洗脸漱口:~室。

Eng

  • JMdict washing one's hands and rinsing one's mouth
  • Cihui 盥漱 uànshù v. wash the face and rinse the mouth
  • Tần suất từ 盥漱 uànshù v. wash the face and rinse the mouth

ja

  • JMdict 盥漱(かんそう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

漱口 · 漱洗 · 漱流 · 盥洗 · 漱1. · 漱2. · 漱口水 · 漱口药