盧因

lú yīnlô nhân

Hán Việt: lô nhân · Pinyin: lú yīn

Tổng quan

Lewin (tên)

Cấu tạo: 盧 (lô) + 因 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kurt Lewin (1890-1944), nhà tâm lý học người Đức-Mỹ của trường phái Gestalt, nổi tiếng với thuyết trường về hành vi

Eng

  • Cihui Lewin (name); Kurt Lewin (1890-1944), German-American psychologist of the Gestalt school known for his field theory of behavior

Từ liên quan

Gần nghĩa

盧卡 · 盧布 · 盧梭 · 盧比 · 盧氏 · 盧瑟 · 盧龍 · 因為