盪寒 dàng hán · đãng hàn Hán Việt: đãng hàn · Pinyin: dàng hán Tổng quan Cấu tạo: 盪 (đãng) + 寒 (hàn)Pinyindàng hánHán Việtđãng hànCấu tạo盪 + 寒 · đãng + hàn nghĩa thành phần: đãng + hàn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 去除寒冷。元.無名氏《漁樵記》第一折:「老漢沽下一壺兒新酒,等兩個兄弟來時,與他盪寒。」《水滸傳》第一○回:「胡亂只回三、五碗與小人盪寒。」