盪羅
đãng la
Hán Việt: đãng la
Tổng quan
ĐÃNG LA Đâm đầu vào lưới. Đan Hà trong TĐT q.4 ghi: 直似潭中吞鉤魚,何異空中盪羅鳥 Hệt như cá cắn câu trong đầm, Đâu khác chim đâm đầu vào lưới
Nghĩa
other
- Nguồn khác Đan Hà trong TĐT q
- Nguồn khác 4 ghi: 直似潭中吞鉤魚,何異空中盪羅鳥 Hệt như cá cắn câu trong đầm, Đâu khác chim đâm đầu vào lưới