目下

mù xiàmục hạ

Hán Việt: mục hạ · Pinyin: mù xià

Tổng quan

hiện nay; trước mắt; hiện giờ. hiện nay tương đối bận, mấy ngày nữa sẽ đến thăm anh

新华 · Tân Hoa Đại lục

①身边常在阿母目下。②目前目下事忙,未及回信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

現今、現在。《初刻拍案驚奇》卷二二:「若不是你歸來,我性命只在目下了。」《文明小史》第四一回:「一時不容易到手,目下正在這裡想法子。」也作「目即」、「目今」。

Cấu tạo: 目 (mục) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiện tại
  • Tần suất từ bây giờ; hiện tại; mục há/mục hạ: hiện nay/trước mắt/hiện giờ; hiện nay; trước mắt; hiện giờ. hiện nay tương đối bận, mấy ngày nữa sẽ đến thăm anh.; trước mắt; hiện giờ
  • Biên soạn at present; now

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 現今、現在。《初刻拍案驚奇》卷二二:「若不是你歸來,我性命只在目下了。」《文明小史》第四一回:「一時不容易到手,目下正在這裡想法子。」也作「目即」、「目今」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①身边常在阿母目下。②目前目下事忙,未及回信。

Eng

  • JMdict subordinate
  • JMdict subordinates
  • JMdict inferior
  • JMdict inferiors
  • JMdict junior
  • JMdict at present
  • JMdict now
  • Cihui at present
  • Tần suất từ n. at present; now

Đức

  • Handedict augenblicklich

ja

  • JMdict 目下(めした)
  • JMdict 目下(もっか)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目前