目前
mục tiền
Hán Việt: mục tiền · Pinyin: mù qián
Tổng quan
hiện tại | bây giờ rước mắt . mục tiền mục tiền ☆Trước mắt .
Nghĩa
Việt
- Cihui hiện tại | bây giờ rước mắt . mục tiền mục tiền ☆Trước mắt .
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.最近、眼前。《三國志.卷五七.吳書.虞陸張駱陸吾朱傳.陸瑁》:「夫所以越海求馬,曲意於淵者,為赴目前之急,除腹心之疾也。」《三國演義》第三六回:「今日方知伏龍、鳳雛之語。何期大賢只在目前。」 2.現在。《文明小史》第三八回:「就是目前不放,將來一定要放的。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二.灤陽消夏錄二》:「許之,則禍在後日;不許,則禍在目前。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当前;现在; 眼睛面前;跟前。
- Tân Hoa Tự Điển 1.当前;现在。 2.眼睛面前;跟前。
Eng
- CC-CEDICT at the present time|currently
- Cihui at the present time; currently
ja
- JMdict before one's very eyes|under one's nose|imminence|close at hand