目力

mù lìmục lực

Hán Việt: mục lực · Pinyin: mù lì

Tổng quan

thị lực; sức nhìn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.视力。 2.辨别是非好坏的能力。 3.观察事物的能力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眼睛的視力。《孟子.離婁上》:「聖人既竭目力焉,繼之以規矩準繩。」也作「視力」。

Cấu tạo: 目 (mục) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thị lực
  • VietPhrases sức nhìn; mục lực; sức mắt
  • Tần suất từ thị lực (tức là chất lượng tầm nhìn); thị lực; sức nhìn; sức nhìn; mục lực; sức mắt
  • Biên soạn 目力 mùlì n. eyesight; vision

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛的視力。《孟子.離婁上》:「聖人既竭目力焉,繼之以規矩準繩。」也作「視力」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.视力。 2.辨别是非好坏的能力。 3.观察事物的能力。

Eng

  • JMdict strong impression conveyed by one's eyes
  • JMdict eyes that convey a strong sense of purpose
  • Cihui eyesight (i.e. quality of vision)
  • Tần suất từ 目力 mùlì n. eyesight; vision

Đức

  • Handedict Sehen

ja

  • JMdict 目力(めぢから)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

眼力 · 视力